[TOEIC Grammar] Phần 1: Thì hiện tại đơn  (Simple present tense)
Không có bình luận nào
Thì hiện tại đơn (hay còn gọi là hiện tại đơn giản, tiếng Anh: Simple present tense) được dùng với 2 mục đích chính. Chúng ta dùng thì hiện tại đơn khi chỉ một hành động đang xảy ra ngay...
Các diễn đàn công nghệ lớn ở Việt Nam 2017
Không có bình luận nào
Diễn đàn trực tuyến (online forum) là hình thức phát triển cũng phát triển khá lâu. Một số forum như EIES System ra đời từ năm 1976. Forum là hình thức người dùng thảo luận thông tin với nhau, thông...
[Web Colors] Phần 2: Tên màu sắc trong Web
Có 2 bình luận
Tên màu sắc được tất cả các trình duyệt hỗ trợ. Có tổng cộng khoảng 140 tên màu (tên màu, giá trị hex) trong thiết kế Web. Tên màu Giá...
[TOEFL iBT] Danh sách từ vựng – Vần H
Không có bình luận nào
HAIL To greet – The crowd hailed the returning hero. Synonyms: accost, salute HARANGUE (verb): To deliver a long. noisy speech- harangued the multitude. Synonyms: rant, declaim (noun): A loud, tiresome speech – an empty harangue which bored his audience....
[TOEFL iBT] Danh sách từ vựng – Vần G
Không có bình luận nào
GARNISH To trim or decorate – dishes garnished attractively with greens. Synonyms: adorn, deck GENEALOGY A record of a person’s or a family’s ancestors or relatives – an interesting genealogy, including saints and sinners. Synonym: lineage GENESIS Origin – chemistry,...
[TOEFL iBT] Danh sách từ vựng – Vần F
Không có bình luận nào
FACADE Front or face, especially of a building – a facade of marble. FACETIOUS Given to joking or inappropriate gaiety; said in fun – brightened the evening with his facetious remarks. Synonyms: jocose, droll, flippant, frivolous Antonyms: solemn, grave, saturnine...
[TOEFL iBT] Danh sách từ vựng – Vần E
Không có bình luận nào
ECCLESIASTIC (adj.): Pertaining to the clergy or the church – recognized as an authority in ecclesiastic matters. Antonyms: secular, lay (noun): A clergyman – an ecclesiastic of liberal views. EDICT A public command or proclamation issued by an authority –...
[TOEFL iBT] Danh sách từ vựng – Vần D
Không có bình luận nào
DEARTH Scarcity – a dearth of news, brought about by censorship. Antonyms: plethora, abundance DEFERENCE Submitting to the wishes or judgment of another – yielded out of deference to the old man. Synonyms: respect, complaisance, veneration Antonym: recalcitrance DEITY A...
[TOEFL iBT] Danh sách từ vựng – Vần C
Không có bình luận nào
CABAL A small group of persons engaged in plotting – a cabal of prominent persons united to overthrow the government. Synonyms: junto, faction CACOPHONOUS Unharmonious sounding – a cacophonous blare of trumpets, noisy and discordant. Synonyms: dissonant, discordant, blatant, strident,...
[Web Colors] Phần 1: Tổng quan về màu sắc trong thiết kế Web
Không có bình luận nào
Trang mục lục Bài tiếp theo >> Màu sắc được hiển thị trong máy tính nói chung và trong Web nói riêng đều là sự kết hợp giữa 3 màu chính: ĐỎ (RED), XANH LÁ (GREEN) VÀ XANH DƯƠNG (BLUE)....

1 2 3 5