Danh sách 400 từ vựng TOEFL iBT cần phải học

 Đăng ngày
92 lượt xem 
 Thể loại: TOEFL ibt

Chứng chỉ tiếng Anh TOEFL iBT dùng để đánh giá năng lực tiếng Anh của bạn khi học tập ở môi trường quốc tế, nơi sử dụng tiếng Anh là chủ yếu. Thông thường, chỉ cần điểm TOEFL iBT 80+ là bạn đã đạt được yêu cầu theo học của các cơ sở giáo dục như đại học, cao đẳng và học viện. Tuy nhiên, để giành học bổng thì điểm số TOEFL iBT phải ít nhất 90+, trong khi đó nhiều trường yêu cầu hơn 100 điểm. Sau đây là danh sách từ vựng TOEFL mà bất kỳ ai cũng phải nắm vững nếu muốn vượt qua kỳ thi TOEFL iBT với điểm số cao. Ở mỗi từ gồm 2 phần, dòng trên là từ, dòng dưới là đồng nghĩa hoặc diễn giải nghĩa của từ.

abandon
forsake; leave behind

adversely
in an opposing manner

aggregate
a sum total of many heterogeneous things taken together

gather
assemble or get together

cultivation
production of food by preparing the land to grow crops

fertilize
provide with fertilizers or add nutrients to

nourish
provide with sustenance

intensify
increase in extent

irrigation
supplying dry land with water by artificial means

obtain
come into possession of

gain
obtain

photosynthesis
synthesis of compounds in plants aided by radiant energy

precipitation
the falling to earth of any form of water

demand
request urgently and forcefully

effort
use of physical or mental energy; hard work

strain
exert much effort or energy

ample
more than enough in size or scope or capacity

sustainable
capable of being prolonged

boost
increase

institutional
relating to an organization founded for a specific purpose

incompetence
lack of physical or intellectual ability or qualifications

anticipate
regard something as probable or likely

expectation
belief about the future

prone
having a tendency

tremor
an involuntary vibration, as if from illness or fear

catastrophic
extremely harmful; bringing physical or financial ruin

ruin
an irrecoverable state of devastation and destruction

collide
crash together with violent impact

eruption
the sudden occurrence of a violent discharge

measure
determine the dimensions of something or somebody

famine
a severe shortage of food resulting in starvation and death

flood
the rising of a body of water and its overflowing onto land

opponent
someone who offers resistance

impact
the striking of one body against another

influence
a power to affect persons or events

persevere
be persistent, refuse to stop

obstacle
something that stands in the way and must be surmounted

plunge
dash violently or with great speed or impetuosity

release
grant freedom to; free from confinement

phenomenon
any state or process known through the senses

meteorology
the earth science dealing with phenomena of the atmosphere

devastation
the state of being decayed or destroyed

prevalent
most frequent or common

apparently
from appearances alone

acquisition
something gained

acquire
come into the possession of something concrete or abstract

conscious
having awareness of surroundings and sensations and thoughts

degrade
reduce in worth or character, usually verbally

intervene
be placed or located between other things

bestow
give as a gift

Chúc các bạn học tốt!

Bình luận Facebook

Để lại bình luận

avatar
1000
  Subscribe  
Notify of